TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mùa thu tiếng Đức là gì?

"mùa thu" trong tiếng Đức là der Herbst (danh từ), die Herbstzeit (danh từ).

der Herbst Danh từ · giống đực

/hɛʁpst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùa thu.

  • Wenn der Sommer zu Ende geht, kommt der Herbst. Khi mùa hè qua, mùa thu đến.
  • Im Herbst ist das Wetter oft windig und kühl. Trời thường có gió và mát vào mùa thu.

Xem đầy đủ từ "Herbst": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Herbstzeit Danh từ · giống cái

/ˈhɛʁpstˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùa thu, thu.

Xem đầy đủ từ "Herbstzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mùa thu tiếng Đức là gì?

"mùa thu" trong tiếng Đức là der Herbst (danh từ), die Herbstzeit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.