TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Màn tiếng Đức là gì?

"màn" trong tiếng Đức là der Vorhang (danh từ), das Moskitonetz (danh từ), der Bildschirm (danh từ).

der Vorhang Danh từ · giống đực

/ˈfoːɐ̯ˌhaŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màn cửa, màn, rèm, ri-đô.

Xem đầy đủ từ "Vorhang": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Moskitonetz Danh từ · giống trung

[mɔsˈkiːtoˌnɛt͡s] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màn, mùng.

Xem đầy đủ từ "Moskitonetz": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bildschirm Danh từ · giống đực

/ˈbɪlt.ʃɪʁm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màn hình, màn, màn ảnh.

Xem đầy đủ từ "Bildschirm": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Gardine Danh từ · giống cái

/ɡaʁˈdiːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màn cửa, màn, rèm, ri-đô.

Xem đầy đủ từ "Gardine": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "màn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Màn tiếng Đức là gì?

"màn" trong tiếng Đức là der Vorhang (danh từ), das Moskitonetz (danh từ), der Bildschirm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.