Múi giờ tiếng Đức là gì?
"múi giờ" trong tiếng Đức là die Zeitzone (danh từ).
die Zeitzone Danh từ · giống cái
/ˈt͡saɪ̯tˌt͡soːnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Múi giờ.
Xem đầy đủ từ "Zeitzone": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Múi giờ tiếng Đức là gì?
"múi giờ" trong tiếng Đức là die Zeitzone (danh từ).