Muôi tiếng Đức là gì?
"muôi" trong tiếng Đức là die Kelle (danh từ), die Schöpfkelle (danh từ), der Schöpflöffel (danh từ).
die Kelle Danh từ · giống cái
/ˈkɛlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi, giá, muôi, vá.
die Schöpfkelle Danh từ · giống cái
/ˈʃœp͡fˌkɛlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi, giá, muôi, vá.
Xem đầy đủ từ "Schöpfkelle": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Schöpflöffel Danh từ · giống đực
/ˈʃœp͡fˌlœfl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi, giá, muôi, vá.
Xem đầy đủ từ "Schöpflöffel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Muôi tiếng Đức là gì?
"muôi" trong tiếng Đức là die Kelle (danh từ), die Schöpfkelle (danh từ), der Schöpflöffel (danh từ).