TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Màng nhĩ tiếng Đức là gì?

"màng nhĩ" trong tiếng Đức là das Trommelfell (danh từ).

das Trommelfell Danh từ · giống trung

/ˈtʁɔməlˌfɛl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màng nhĩ.

Xem đầy đủ từ "Trommelfell": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Màng nhĩ tiếng Đức là gì?

"màng nhĩ" trong tiếng Đức là das Trommelfell (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.