TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mã lai tiếng Đức là gì?

"mã lai" trong tiếng Đức là Malaysia (danh từ riêng).

Malaysia Danh từ riêng

[maˈlaɪ̯zi̯a] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ma-lai-xi-a, mã lai.

  • Der Sprecher ist aus Malaysia. Người nói đến từ Mã Lai.

Xem đầy đủ từ "Malaysia": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mã lai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mã lai tiếng Đức là gì?

"mã lai" trong tiếng Đức là Malaysia (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.