Malaysia
[maˈlaɪ̯zi̯a] giọng máy của trình duyệt
Malaysia nghĩa là ma-lai-xi-a, mã lai.
Nghĩa của Malaysia
Danh từ riêng
- Ma-lai-xi-a, mã lai.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Malaysia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Malaysia
- Der Sprecher ist aus Malaysia. Người nói đến từ Mã Lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3005643
- Ich lebe in Malaysia. Tôi đang sống ở Malaysia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3770805
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Malaysia (a country in Southeast Asia)
Câu hỏi thường gặp
Malaysia nghĩa là gì?
Malaysia (danh từ riêng) nghĩa là ma-lai-xi-a, mã lai.