TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Món ăn tiếng Đức là gì?

"món ăn" trong tiếng Đức là das Gericht (danh từ).

das Gericht Danh từ · giống trung

/ɡəˈʁɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Món, món ăn.

Xem đầy đủ từ "Gericht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Món ăn tiếng Đức là gì?

"món ăn" trong tiếng Đức là das Gericht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.