TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máy bán hàng tiếng Đức là gì?

"máy bán hàng" trong tiếng Đức là der/das Automat (danh từ), der Verkaufsautomat (danh từ).

der/das Automat Danh từ · giống đực hoặc trung

/ˌaʊ̯toˈmaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bán hàng.

  • Dieser Automat geht nicht. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.
  • Dieser Automat funktioniert nicht. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.

Xem đầy đủ từ "Automat": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Verkaufsautomat Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bán hàng.

Xem đầy đủ từ "Verkaufsautomat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy bán hàng tiếng Đức là gì?

"máy bán hàng" trong tiếng Đức là der/das Automat (danh từ), der Verkaufsautomat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.