der/das Automat
số nhiều: die Automaten · sinh cách: des Automaten
der/das Automat nghĩa là máy bán hàng.
Nghĩa của Automat
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Máy bán hàng.
Biến cách của Automat (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Automat | die Automaten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Automaten | der Automaten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Automaten | den Automaten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Automaten | die Automaten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Automat
Câu ví dụ với Automat
- Dieser Automat funktioniert nicht. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #738115
- Dieser Automat geht nicht. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2864290
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ automaton, machine; vending machine (short for the lengthy and unusual Verkaufsautomat); cashpoint, cash machine (short for Geldautomat)
Câu hỏi thường gặp
Automat nghĩa là gì?
Automat (danh từ) nghĩa là máy bán hàng.
Automat là der, die hay das?
Automat là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Automat); số nhiều: die Automaten.