die Autobahn
số nhiều: die Autobahnen · sinh cách: der Autobahn
die Autobahn nghĩa là đường cao tốc, đường ô tô chính, xa lộ, đường ô tô.
Nghĩa của Autobahn
Danh từ · giống cái
- Đường cao tốc, đường ô tô chính, đường trục ô tô.
- Xa lộ, đường ô tô, đường quốc lộ, quốc lộ.
Biến cách của Autobahn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Autobahn | die Autobahnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Autobahn | der Autobahnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Autobahn | den Autobahnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Autobahn | die Autobahnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Autobahn
- Auf der Autobahn gibt es keine Ampeln. Không có đèn giao thông ở trên đường cao tốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7457547
- Es ist Stau auf der Autobahn. Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7277074
- Auf der Autobahn gibt es Stau. Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11684480
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motorway (Britain, Ireland, New Zealand), freeway (Australia, Canada, US), highway (parts of the US), expressway (parts of Canada, parts of the US), controlled-access highway
Câu hỏi thường gặp
Autobahn nghĩa là gì?
Autobahn (danh từ) nghĩa là đường cao tốc, đường ô tô chính, xa lộ, đường ô tô.
Autobahn là der, die hay das?
Autobahn là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Autobahn); số nhiều: die Autobahnen.