TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Autobahn

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊ̯toˌbaːn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Autobahnen · sinh cách: der Autobahn

die Autobahn nghĩa là đường cao tốc, đường ô tô chính, xa lộ, đường ô tô.

Nghĩa của Autobahn

Danh từ · giống cái

  1. Đường cao tốc, đường ô tô chính, đường trục ô tô.
  2. Xa lộ, đường ô tô, đường quốc lộ, quốc lộ.

Biến cách của Autobahn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Autobahndie Autobahnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Autobahnder Autobahnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Autobahnden Autobahnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Autobahndie Autobahnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Autobahn

  • Auf der Autobahn gibt es keine Ampeln. Không có đèn giao thông ở trên đường cao tốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7457547
  • Es ist Stau auf der Autobahn. Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7277074
  • Auf der Autobahn gibt es Stau. Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11684480

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ motorway (Britain, Ireland, New Zealand), freeway (Australia, Canada, US), highway (parts of the US), expressway (parts of Canada, parts of the US), controlled-access highway

Câu hỏi thường gặp

Autobahn nghĩa là gì?

Autobahn (danh từ) nghĩa là đường cao tốc, đường ô tô chính, xa lộ, đường ô tô.

Autobahn là der, die hay das?

Autobahn là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Autobahn); số nhiều: die Autobahnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.