TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Auto

Cấp độ ≈A1 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯to/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Autos · sinh cách: des Autos

das Auto nghĩa là xe hơi, ô tô, xe ô tô.

Nghĩa của Auto

Danh từ · giống trung

  1. Xe hơi, ô tô, xe ô tô, xe.

Biến cách của Auto (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Autodie Autos
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Autosder Autos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Autoden Autos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Autodie Autos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Auto

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Auto

  • Das Auto fuhr gegen die Mauer. Cái xe đã đụng vô tường.Tatoeba #571
  • Es ist so heiß, dass man Eier auf den Motorhauben der Autos braten könnte. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.Tatoeba #492
  • Ein Auto ist schneller als ein Fahrrad. Ôtô nhanh hơn xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552732
  • Ich bin nicht in Toms Auto eingestiegen. Tôi đã không vào trong ô tô của Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8206981
  • Wir werden nächste Woche ein neues Auto kaufen. Nhà tôi định mua một cái ô tô mới vào tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #731075
  • Pass auf! Das Auto hätte dich beinahe überfahren. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860211
  • Lasst uns mit dem Auto fahren. Đi bằng ôtô nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314645
  • Sie parkte ihr Auto auf einem unbebauten Grundstück. Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ car
  • Tiền tố auto-

Câu hỏi thường gặp

Auto nghĩa là gì?

Auto (danh từ) nghĩa là xe hơi, ô tô, xe ô tô.

Auto là der, die hay das?

Auto là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Auto); số nhiều: die Autos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.