der Autismus
sinh cách: des Autismus
der Autismus nghĩa là tự kỉ.
Nghĩa của Autismus
Danh từ · giống đực
- Tự kỉ.
Biến cách của Autismus (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Autismus |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Autismus |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Autismus |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Autismus |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Autismus
- Tom hat Autismus. Tom bị tự kỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682737
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ autism
Câu hỏi thường gặp
Autismus nghĩa là gì?
Autismus (danh từ) nghĩa là tự kỉ.
Autismus là der, die hay das?
Autismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Autismus).