Muộn màng tiếng Đức là gì?
"muộn màng" trong tiếng Đức là nachträglich (tính từ), verspätet (tính từ), säumig (tính từ).
nachträglich Tính từ
/ˈnaːχˌtʁeːklɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muộn màng.
Xem đầy đủ từ "nachträglich": der/die/das, biến cách, cách chia →
verspätet Tính từ
/fɛɐ̯ˈʃpɛːtət/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muộn màng.
Xem đầy đủ từ "verspätet": der/die/das, biến cách, cách chia →
säumig Tính từ
/ˈzɔɪ̯mɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muộn màng.
Câu hỏi thường gặp
Muộn màng tiếng Đức là gì?
"muộn màng" trong tiếng Đức là nachträglich (tính từ), verspätet (tính từ), säumig (tính từ).