Mừng tiếng Đức là gì?
"mừng" trong tiếng Đức là feiern (động từ), froh (tính từ), zufrieden (tính từ).
feiern Động từ
/ˈfaɪ̯ɐn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mừng, ăn mừng, tổ chức (lễ, tiệc)
froh Tính từ
/fʁoː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mừng, hạnh phúc.
- Ich bin froh, dass Sie hier sind. Tôi mừng là bạn ở đây.
- Ich bin froh, dass ihr hier seid. Tôi mừng là bạn ở đây.
zufrieden Tính từ
[t͡suˈfʁiːdn̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mừng, vui, hạnh phúc.
Xem đầy đủ từ "zufrieden": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mừng tiếng Đức là gì?
"mừng" trong tiếng Đức là feiern (động từ), froh (tính từ), zufrieden (tính từ).