Mạng nhện tiếng Đức là gì?
"mạng nhện" trong tiếng Đức là das Spinnennetz (danh từ), die Spinnwebe (danh từ).
das Spinnennetz Danh từ · giống trung
/ˈʃpɪnənˌnɛts/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạng nhện.
Xem đầy đủ từ "Spinnennetz": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Spinnwebe Danh từ · giống cái
/ˈʃpɪnˌveːbə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạng nhện.
Xem đầy đủ từ "Spinnwebe": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mạng nhện tiếng Đức là gì?
"mạng nhện" trong tiếng Đức là das Spinnennetz (danh từ), die Spinnwebe (danh từ).