TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mạng nhện tiếng Đức là gì?

"mạng nhện" trong tiếng Đức là das Spinnennetz (danh từ), die Spinnwebe (danh từ).

das Spinnennetz Danh từ · giống trung

/ˈʃpɪnənˌnɛts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạng nhện.

Xem đầy đủ từ "Spinnennetz": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Spinnwebe Danh từ · giống cái

/ˈʃpɪnˌveːbə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạng nhện.

Xem đầy đủ từ "Spinnwebe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mạng nhện tiếng Đức là gì?

"mạng nhện" trong tiếng Đức là das Spinnennetz (danh từ), die Spinnwebe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.