die Spinnwebe
số nhiều: die Spinnweben · sinh cách: der Spinnwebe
die Spinnwebe nghĩa là mạng nhện.
Nghĩa của Spinnwebe
Danh từ · giống cái
- Mạng nhện.
Biến cách của Spinnwebe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Spinnwebe | die Spinnweben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Spinnwebe | der Spinnweben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Spinnwebe | den Spinnweben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Spinnwebe | die Spinnweben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spinnwebe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cobweb; spiderweb; especially old, unused ones as dirt
Câu hỏi thường gặp
Spinnwebe nghĩa là gì?
Spinnwebe (danh từ) nghĩa là mạng nhện.
Spinnwebe là der, die hay das?
Spinnwebe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spinnwebe); số nhiều: die Spinnweben.