TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mười hai tiếng Đức là gì?

"mười hai" trong tiếng Đức là zwölf (số từ).

zwölf Số từ

/t͡svœlf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mười hai.

  • Ich habe zwölf Leute zu meiner Party eingeladen, aber einer konnte nicht kommen. Tôi mời mười hai người tới bữa tiệc của tôi, nhưng một người không đến.
  • Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.

Xem đầy đủ từ "zwölf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mười hai tiếng Đức là gì?

"mười hai" trong tiếng Đức là zwölf (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.