TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mứt tiếng Đức là gì?

"mứt" trong tiếng Đức là die Marmelade (danh từ), die Konfitüre (danh từ).

die Marmelade Danh từ · giống cái

/ˌmarməˈlaːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mứt.

  • Ich hasse Marmelade. Tôi ghét mứt cam.

Xem đầy đủ từ "Marmelade": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Konfitüre Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mứt.

Xem đầy đủ từ "Konfitüre": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mứt tiếng Đức là gì?

"mứt" trong tiếng Đức là die Marmelade (danh từ), die Konfitüre (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.