Mứt tiếng Đức là gì?
"mứt" trong tiếng Đức là die Marmelade (danh từ), die Konfitüre (danh từ).
die Marmelade Danh từ · giống cái
/ˌmarməˈlaːdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mứt.
- Ich hasse Marmelade. Tôi ghét mứt cam.
Xem đầy đủ từ "Marmelade": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Konfitüre Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mứt.
Xem đầy đủ từ "Konfitüre": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mứt tiếng Đức là gì?
"mứt" trong tiếng Đức là die Marmelade (danh từ), die Konfitüre (danh từ).