TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Konfitüre

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Konfitüren · sinh cách: der Konfitüre

die Konfitüre nghĩa là mứt.

Nghĩa của Konfitüre

Danh từ · giống cái

  1. Thụy Sĩ Mứt.

Biến cách của Konfitüre (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Konfitüredie Konfitüren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Konfitüreder Konfitüren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Konfitüreden Konfitüren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Konfitüredie Konfitüren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Konfitüre

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jam, confiture

Câu hỏi thường gặp

Konfitüre nghĩa là gì?

Konfitüre (danh từ) nghĩa là mứt.

Konfitüre là der, die hay das?

Konfitüre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Konfitüre); số nhiều: die Konfitüren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.