die Marmelade
số nhiều: die Marmeladen · sinh cách: der Marmelade
die Marmelade nghĩa là mứt, mứt cam.
Nghĩa của Marmelade
Danh từ · giống cái
- Mứt.
- Mứt cam.
Biến cách của Marmelade (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Marmelade | die Marmeladen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Marmelade | der Marmeladen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Marmelade | den Marmeladen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Marmelade | die Marmeladen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Marmelade
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Marmelade
- Ich hasse Marmelade. Tôi ghét mứt cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8916526
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jam; marmalade
Câu hỏi thường gặp
Marmelade nghĩa là gì?
Marmelade (danh từ) nghĩa là mứt, mứt cam.
Marmelade là der, die hay das?
Marmelade là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Marmelade); số nhiều: die Marmeladen.