TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Marmelade

danh từ giống cái
/ˌmarməˈlaːdə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Marmeladen · sinh cách: der Marmelade

die Marmelade nghĩa là mứt, mứt cam.

Nghĩa của Marmelade

Danh từ · giống cái

  1. Mứt.
  2. Mứt cam.

Biến cách của Marmelade (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Marmeladedie Marmeladen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Marmeladeder Marmeladen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Marmeladeden Marmeladen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Marmeladedie Marmeladen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Marmelade

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Marmelade

  • Ich hasse Marmelade. Tôi ghét mứt cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8916526

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jam; marmalade

Câu hỏi thường gặp

Marmelade nghĩa là gì?

Marmelade (danh từ) nghĩa là mứt, mứt cam.

Marmelade là der, die hay das?

Marmelade là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Marmelade); số nhiều: die Marmeladen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.