TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Marmor

danh từ giống đực
/ˈmaʁmoːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Marmore · sinh cách: des Marmors

der Marmor nghĩa là đá hoa, cẩm thạch.

Nghĩa của Marmor

Danh từ · giống đực

  1. Đá hoa, cẩm thạch.

Biến cách của Marmor (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Marmordie Marmore
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Marmorsder Marmore
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Marmorden Marmoren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Marmordie Marmore

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marble

Câu hỏi thường gặp

Marmor nghĩa là gì?

Marmor (danh từ) nghĩa là đá hoa, cẩm thạch.

Marmor là der, die hay das?

Marmor là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Marmor); số nhiều: die Marmore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.