der Marmor
số nhiều: die Marmore · sinh cách: des Marmors
der Marmor nghĩa là đá hoa, cẩm thạch.
Nghĩa của Marmor
Danh từ · giống đực
- Đá hoa, cẩm thạch.
Biến cách của Marmor (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Marmor | die Marmore |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Marmors | der Marmore |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Marmor | den Marmoren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Marmor | die Marmore |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marble
Câu hỏi thường gặp
Marmor nghĩa là gì?
Marmor (danh từ) nghĩa là đá hoa, cẩm thạch.
Marmor là der, die hay das?
Marmor là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Marmor); số nhiều: die Marmore.