der Marquis
danh từ giống đực
/maʁˈkiː/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Marquis
der Marquis nghĩa là hầu tước.
Nghĩa của Marquis
Danh từ · giống đực
- Hầu tước.
Biến cách của Marquis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Marquis | die Marquis |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Marquis | der Marquis |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Marquis | den Marquis |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Marquis | die Marquis |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Marquis
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marquis, marquess (kind of nobleman, chiefly in a French-speaking country)
Câu hỏi thường gặp
Marquis nghĩa là gì?
Marquis (danh từ) nghĩa là hầu tước.
Marquis là der, die hay das?
Marquis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Marquis).