Mars
Mars nghĩa là sao hoả, hoả tinh, thần chiến tranh.
Nghĩa của Mars
Danh từ riêng
- Sao hoả, hoả tinh.
- Thần chiến tranh.
Câu ví dụ với Mars
- Gibt es Erdbeben auf dem Mars? Ở Sao Hỏa có động đất không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10329492
- Regnet es auf dem Mars? Ở Sao Hỏa có mưa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11940374
- Mars ist rot. Sao Hoả màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12386515
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crow's nest
Câu hỏi thường gặp
Mars nghĩa là gì?
Mars (danh từ riêng) nghĩa là sao hoả, hoả tinh, thần chiến tranh.