TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mars

/ˈmaʁs/ giọng máy của trình duyệt

Mars nghĩa là sao hoả, hoả tinh, thần chiến tranh.

Nghĩa của Mars

Danh từ riêng

  1. Sao hoả, hoả tinh.
  2. Thần chiến tranh.

Câu ví dụ với Mars

  • Gibt es Erdbeben auf dem Mars? Ở Sao Hỏa có động đất không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10329492
  • Regnet es auf dem Mars? Ở Sao Hỏa có mưa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11940374
  • Mars ist rot. Sao Hoả màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12386515

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crow's nest

Câu hỏi thường gặp

Mars nghĩa là gì?

Mars (danh từ riêng) nghĩa là sao hoả, hoả tinh, thần chiến tranh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.