TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Marsch

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/maʁʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Märsche · sinh cách: des Marsches

der Marsch nghĩa là hành khúc, đồng lầy, cánh đồng lầy.

Nghĩa của Marsch

Danh từ · giống đực

  1. Hành khúc.
  2. Đồng lầy, cánh đồng lầy, vùng đồng lầy.

Biến cách của Marsch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Marschdie Märsche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Marschesder Märsche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Marschden Märschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Marschdie Märsche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Marsch

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ march; march; marsh, marshland, fen

Câu hỏi thường gặp

Marsch nghĩa là gì?

Marsch (danh từ) nghĩa là hành khúc, đồng lầy, cánh đồng lầy.

Marsch là der, die hay das?

Marsch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Marsch); số nhiều: die Märsche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.