der Marsch
số nhiều: die Märsche · sinh cách: des Marsches
der Marsch nghĩa là hành khúc, đồng lầy, cánh đồng lầy.
Nghĩa của Marsch
Danh từ · giống đực
- Hành khúc.
- Đồng lầy, cánh đồng lầy, vùng đồng lầy.
Biến cách của Marsch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Marsch | die Märsche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Marsches | der Märsche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Marsch | den Märschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Marsch | die Märsche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Marsch
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ march; march; marsh, marshland, fen
Câu hỏi thường gặp
Marsch nghĩa là gì?
Marsch (danh từ) nghĩa là hành khúc, đồng lầy, cánh đồng lầy.
Marsch là der, die hay das?
Marsch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Marsch); số nhiều: die Märsche.