der Einmarsch
số nhiều: die Einmärsche · sinh cách: des Einmarsches
der Einmarsch nghĩa là sự xâm lược, sự xâm chiếm.
Nghĩa của Einmarsch
Danh từ · giống đực
- Sự xâm lược, sự xâm chiếm.
Biến cách của Einmarsch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Einmarsch | die Einmärsche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Einmarsches | der Einmärsche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Einmarsch | den Einmärschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Einmarsch | die Einmärsche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Einmarsch
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ invasion
Câu hỏi thường gặp
Einmarsch nghĩa là gì?
Einmarsch (danh từ) nghĩa là sự xâm lược, sự xâm chiếm.
Einmarsch là der, die hay das?
Einmarsch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Einmarsch); số nhiều: die Einmärsche.