TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

marschieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/maʁˈʃiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

marschieren nghĩa là hành quân.

Nghĩa của marschieren

Động từ

  1. Hành quân.

Chia động từ marschieren

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: marschiertPhân từ I: marschierend

Hiện tại Präsens

  • ich marschiere
  • du marschierst
  • er/sie/es marschiert
  • wir marschieren
  • ihr marschiert
  • sie/Sie marschieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich marschierte
  • du marschiertest
  • er/sie/es marschierte
  • wir marschierten
  • ihr marschiertet
  • sie/Sie marschierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin marschiert
  • du bist marschiert
  • er/sie/es ist marschiert
  • wir sind marschiert
  • ihr seid marschiert
  • sie/Sie sind marschiert

Tương lai Futur I

  • ich werde marschieren
  • du wirst marschieren
  • er/sie/es wird marschieren
  • wir werden marschieren
  • ihr werdet marschieren
  • sie/Sie werden marschieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich marschiere
  • du marschierest
  • er/sie/es marschiere
  • wir marschieren
  • ihr marschieret
  • sie/Sie marschieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • marschier! (du)
  • marschiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của marschieren

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to march (to walk with others in a column, in step); to march (to walk taking long, regular strides)

Câu hỏi thường gặp

marschieren nghĩa là gì?

marschieren (động từ) nghĩa là hành quân.

Chia động từ marschieren ở thì hiện tại thế nào?

ich marschiere, du marschierst, er/sie/es marschiert, wir marschieren, ihr marschiert, sie/Sie marschieren. Phân từ II: marschiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.