Mủ tiếng Đức là gì?
"mủ" trong tiếng Đức là der Saft (danh từ), der Eiter (danh từ).
der Saft Danh từ · giống đực
/zaft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa, mủ.
der Eiter Danh từ · giống đực
/ˈaɪtɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mủ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mủ tiếng Đức là gì?
"mủ" trong tiếng Đức là der Saft (danh từ), der Eiter (danh từ).