TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mộng du tiếng Đức là gì?

"mộng du" trong tiếng Đức là der Somnambulismus (danh từ).

der Somnambulismus Danh từ · giống đực

/ˌzɔm.nam.buˈlɪs.mʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mộng du.

Xem đầy đủ từ "Somnambulismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mộng du tiếng Đức là gì?

"mộng du" trong tiếng Đức là der Somnambulismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.