TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mụn nhọt tiếng Đức là gì?

"mụn nhọt" trong tiếng Đức là das Wimmerl (danh từ), der Pickel (danh từ).

das Wimmerl Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mụn nhọt, mụn.

Xem đầy đủ từ "Wimmerl": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Pickel Danh từ · giống đực

/ˈpɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mụn nhọt, mụn.

Xem đầy đủ từ "Pickel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mụn nhọt tiếng Đức là gì?

"mụn nhọt" trong tiếng Đức là das Wimmerl (danh từ), der Pickel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.