TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Wimmerl

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Wimmerls

das Wimmerl nghĩa là mụn nhọt, mụn.

Nghĩa của Wimmerl

Danh từ · giống trung

  1. Áo Mụn nhọt, mụn.

Biến cách của Wimmerl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Wimmerldie Wimmerl
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wimmerlsder Wimmerl
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wimmerlden Wimmerln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Wimmerldie Wimmerl

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wimmerl

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pimple, pustule

Câu hỏi thường gặp

Wimmerl nghĩa là gì?

Wimmerl (danh từ) nghĩa là mụn nhọt, mụn.

Wimmerl là der, die hay das?

Wimmerl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Wimmerl).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.