TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mỏng tiếng Đức là gì?

"mỏng" trong tiếng Đức là dünn (tính từ).

dünn Tính từ

/dʏn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỏng, mảnh.

  • Ein Buch ist dünn; das andere ist dick. Das dicke hat ungefähr 200 Seiten. Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.
  • Das eine Buch ist dünn, das andere dick. Một quyển thì mỏng, và quyển kia thì dày.

Xem đầy đủ từ "dünn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mỏng tiếng Đức là gì?

"mỏng" trong tiếng Đức là dünn (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.