Mũ bảo hiểm tiếng Đức là gì?
"mũ bảo hiểm" trong tiếng Đức là der Helm (danh từ).
der Helm Danh từ · giống đực
/hɛlm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
- Tom setzte seinen Helm auf und stieg dann auf sein Motorrad. Tom đội mũ bảo hiểm rồi lên xe máy của mình.
- Beim Motorradfahren sollte man einen Helm tragen. Bạn nên đội một cái mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Câu hỏi thường gặp
Mũ bảo hiểm tiếng Đức là gì?
"mũ bảo hiểm" trong tiếng Đức là der Helm (danh từ).