TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mũ bảo hiểm tiếng Đức là gì?

"mũ bảo hiểm" trong tiếng Đức là der Helm (danh từ).

der Helm Danh từ · giống đực

/hɛlm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.

  • Tom setzte seinen Helm auf und stieg dann auf sein Motorrad. Tom đội mũ bảo hiểm rồi lên xe máy của mình.
  • Beim Motorradfahren sollte man einen Helm tragen. Bạn nên đội một cái mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

Xem đầy đủ từ "Helm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mũ bảo hiểm tiếng Đức là gì?

"mũ bảo hiểm" trong tiếng Đức là der Helm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.