TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Helm

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/hɛlm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Helme · sinh cách: des Helmes

der Helm nghĩa là mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.

Nghĩa của Helm

Danh từ · giống đực

  1. Mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.

Biến cách của Helm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Helmdie Helme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Helmesder Helme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Helmden Helmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Helmdie Helme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Helm

  • Beim Motorradfahren sollte man einen Helm tragen. Bạn nên đội một cái mũ bảo hiểm khi đi xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1495924
  • Tom setzte seinen Helm auf und stieg dann auf sein Motorrad. Tom đội mũ bảo hiểm rồi lên xe máy của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574097

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ helmet; helm roof; helmet, as shown above a coat of arms

Câu hỏi thường gặp

Helm nghĩa là gì?

Helm (danh từ) nghĩa là mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.

Helm là der, die hay das?

Helm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Helm); số nhiều: die Helme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.