der Helm
số nhiều: die Helme · sinh cách: des Helmes
der Helm nghĩa là mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
Nghĩa của Helm
Danh từ · giống đực
- Mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
Biến cách của Helm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Helm | die Helme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Helmes | der Helme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Helm | den Helmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Helm | die Helme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Helm
- Beim Motorradfahren sollte man einen Helm tragen. Bạn nên đội một cái mũ bảo hiểm khi đi xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1495924
- Tom setzte seinen Helm auf und stieg dann auf sein Motorrad. Tom đội mũ bảo hiểm rồi lên xe máy của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574097
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ helmet; helm roof; helmet, as shown above a coat of arms
Câu hỏi thường gặp
Helm nghĩa là gì?
Helm (danh từ) nghĩa là mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
Helm là der, die hay das?
Helm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Helm); số nhiều: die Helme.