Mười bảy tiếng Đức là gì?
"mười bảy" trong tiếng Đức là siebzehn (số từ).
siebzehn Số từ
/ˈziːp.tseːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười bảy.
- Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
- Mein Freund ist siebzehn. Bạn tôi mười bảy tuổi.
Xem đầy đủ từ "siebzehn": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mười bảy tiếng Đức là gì?
"mười bảy" trong tiếng Đức là siebzehn (số từ).