TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mười bảy tiếng Đức là gì?

"mười bảy" trong tiếng Đức là siebzehn (số từ).

siebzehn Số từ

/ˈziːp.tseːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mười bảy.

  • Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
  • Mein Freund ist siebzehn. Bạn tôi mười bảy tuổi.

Xem đầy đủ từ "siebzehn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mười bảy tiếng Đức là gì?

"mười bảy" trong tiếng Đức là siebzehn (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.