Mẫu tiếng Đức là gì?
"mẫu" trong tiếng Đức là die Probe (danh từ), das Muster (danh từ).
die Probe Danh từ · giống cái
/ˈpʁoːbə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu vật, mẫu.
das Muster Danh từ · giống trung
/ˈmʊstɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu, hoa văn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mẫu tiếng Đức là gì?
"mẫu" trong tiếng Đức là die Probe (danh từ), das Muster (danh từ).