TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mẫu tiếng Đức là gì?

"mẫu" trong tiếng Đức là die Probe (danh từ), das Muster (danh từ).

die Probe Danh từ · giống cái

/ˈpʁoːbə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu vật, mẫu.

Xem đầy đủ từ "Probe": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Muster Danh từ · giống trung

/ˈmʊstɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu, hoa văn.

Xem đầy đủ từ "Muster": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mẫu tiếng Đức là gì?

"mẫu" trong tiếng Đức là die Probe (danh từ), das Muster (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.