TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Mannequin

danh từ giống trung
/ˈmanəkɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mannequins · sinh cách: des Mannequins

das Mannequin nghĩa là người mẫu.

Nghĩa của Mannequin

Danh từ · giống trung

  1. Người mẫu.

Biến cách của Mannequin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Mannequindie Mannequins
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mannequinsder Mannequins
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mannequinden Mannequins
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Mannequindie Mannequins

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mannequin

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fashion model

Câu hỏi thường gặp

Mannequin nghĩa là gì?

Mannequin (danh từ) nghĩa là người mẫu.

Mannequin là der, die hay das?

Mannequin là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mannequin); số nhiều: die Mannequins.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.