TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mắc ma tiếng Đức là gì?

"mắc ma" trong tiếng Đức là das Magma (danh từ).

das Magma Danh từ · giống trung

/ˈma(ː).ɡma/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mắc ma.

Xem đầy đủ từ "Magma": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mắc ma tiếng Đức là gì?

"mắc ma" trong tiếng Đức là das Magma (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.