TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mười chín tiếng Đức là gì?

"mười chín" trong tiếng Đức là neunzehn (số từ).

neunzehn Số từ

/ˈnɔʏ̯nˌt͡seːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mười chín.

  • Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.

Xem đầy đủ từ "neunzehn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mười chín tiếng Đức là gì?

"mười chín" trong tiếng Đức là neunzehn (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.