Mười chín tiếng Đức là gì?
"mười chín" trong tiếng Đức là neunzehn (số từ).
neunzehn Số từ
/ˈnɔʏ̯nˌt͡seːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười chín.
- Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Xem đầy đủ từ "neunzehn": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mười chín tiếng Đức là gì?
"mười chín" trong tiếng Đức là neunzehn (số từ).