Mưa tiếng Đức là gì?
"mưa" trong tiếng Đức là der Regen (danh từ), regnen (động từ).
der Regen Danh từ · giống đực
/ˈʁeːɡən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưa.
- Wir hatten letztes Jahr viel Regen. Năm ngoái chúng tôi có nhiều mưa.
- Bei Regen wird der Ausflug abgesagt. Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy.
regnen Động từ
/ˈʁeː.ɡnən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưa.
- Endlich hat es aufgehört zu regnen. Cuối cùng mưa cũng tạnh.
- „Wird es regnen?“ „Ich hoffe nicht!“ "Trời sắp mưa à?" "Mong là không."
Câu hỏi thường gặp
Mưa tiếng Đức là gì?
"mưa" trong tiếng Đức là der Regen (danh từ), regnen (động từ).