TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Regen

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁeːɡən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Regens

der Regen nghĩa là mưa.

Nghĩa của Regen

Danh từ · giống đực

  1. Mưa.

Biến cách của Regen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Regendie Regen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Regensder Regen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Regenden Regen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Regendie Regen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Regen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geregtPhân từ I: regend

Hiện tại Präsens

  • ich rege
  • du regst
  • er/sie/es regt
  • wir regen
  • ihr regt
  • sie/Sie regen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich regte
  • du regtest
  • er/sie/es regte
  • wir regten
  • ihr regtet
  • sie/Sie regten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geregt
  • du hast geregt
  • er/sie/es hat geregt
  • wir haben geregt
  • ihr habt geregt
  • sie/Sie haben geregt

Tương lai Futur I

  • ich werde Regen
  • du wirst Regen
  • er/sie/es wird Regen
  • wir werden Regen
  • ihr werdet Regen
  • sie/Sie werden Regen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rege
  • du regest
  • er/sie/es rege
  • wir regen
  • ihr reget
  • sie/Sie regen

Mệnh lệnh Imperativ

  • reg! (du)
  • regt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của Regen

Cụm từ, thành ngữ với Regen

Câu ví dụ với Regen

  • Der Regen schwemmte den Erboden weg. Mưa đã rửa sạch mặt đất.Tatoeba #659111
  • Der Regen hielt den ganzen Tag an. Trời đã mưa cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6741740
  • Sonne gefällt den Leuten mehr als Regen. Mọi người thích nắng hơn mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11468843
  • Der Regen schlug gegen das Fenster. Mưa rơi tí tách trên cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400096
  • Wir hatten diesen Monat viel Regen. Trời mưa rất nhiều trong tháng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418950
  • Seit dem Morgen fällt immer wieder etwas Regen. Trời cứ mưa rồi tạnh từ sáng tới giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760680
  • Bei Regen wird der Ausflug abgesagt. Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975154
  • Wir hatten letztes Jahr viel Regen. Năm ngoái chúng tôi có nhiều mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204059

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rain
  • Động từ to move (a small amount or unconsciously); to move (intransitive), to stir; to be active doing something, occupying oneself; to budge, to become noticeable

Câu hỏi thường gặp

Regen nghĩa là gì?

Regen (danh từ) nghĩa là mưa.

Regen là der, die hay das?

Regen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Regen).

Chia động từ Regen ở thì hiện tại thế nào?

ich rege, du regst, er/sie/es regt, wir regen, ihr regt, sie/Sie regen. Phân từ II: geregt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.