TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

regnen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁeː.ɡnən/ giọng máy của trình duyệt

regnen nghĩa là mưa.

Nghĩa của regnen

Động từ

  1. Mưa.

Chia động từ regnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geregnetPhân từ I: regnend

Hiện tại Präsens

  • ich regne
  • du regnest
  • er/sie/es regnet
  • wir regnen
  • ihr regnet
  • sie/Sie regnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich regnete
  • du regnetest
  • er/sie/es regnete
  • wir regneten
  • ihr regnetet
  • sie/Sie regneten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geregnet
  • du hast geregnet
  • er/sie/es hat geregnet
  • wir haben geregnet
  • ihr habt geregnet
  • sie/Sie haben geregnet

Tương lai Futur I

  • ich werde regnen
  • du wirst regnen
  • er/sie/es wird regnen
  • wir werden regnen
  • ihr werdet regnen
  • sie/Sie werden regnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich regne
  • du regnest
  • er/sie/es regne
  • wir regnen
  • ihr regnet
  • sie/Sie regnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • regne! (du)
  • regnet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Cụm từ, thành ngữ với regnen

Câu ví dụ với regnen

  • Ich glaube nicht, dass es morgen regnet. Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa.Tatoeba #760626
  • Es scheint, dass es morgen regnen wird. Mai trời có thể sẽ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12025985
  • Ich befürchte es wird morgen regnen. Tôi sợ ngày mai trời sẽ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347430
  • Ich glaube nicht, dass es morgen regnen wird. Tôi không nghĩ mai trời sẽ mưa đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #928267
  • Wenn es doch nur aufhören würde zu regnen! Ước gì trời tạnh mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1233471
  • „Wird es regnen?“ „Ich hoffe nicht!“ "Trời sắp mưa à?" "Mong là không." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2999944
  • Endlich hat es aufgehört zu regnen. Cuối cùng mưa cũng tạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3251298
  • Es hat gerade aufgehört zu regnen. Trời vừa mới tạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11098851

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rain

Câu hỏi thường gặp

regnen nghĩa là gì?

regnen (động từ) nghĩa là mưa.

Chia động từ regnen ở thì hiện tại thế nào?

ich regne, du regnest, er/sie/es regnet, wir regnen, ihr regnet, sie/Sie regnen. Phân từ II: geregnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.