TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

reiben

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁaɪ̯bm̩/ giọng máy của trình duyệt

reiben nghĩa là thoa, xoa, cọ xát.

Cũng là một dạng biến đổi của Reibe — Bàn mài.

Nghĩa của reiben

Động từ

  1. Thoa, xoa.
  2. Cọ xát.

Chia động từ reiben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geriebenPhân từ I: reibend

Hiện tại Präsens

  • ich reibe
  • du reibst
  • er/sie/es reibt
  • wir reiben
  • ihr reibt
  • sie/Sie reiben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rieb
  • du riebst
  • er/sie/es rieb
  • wir rieben
  • ihr riebt
  • sie/Sie rieben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerieben
  • du hast gerieben
  • er/sie/es hat gerieben
  • wir haben gerieben
  • ihr habt gerieben
  • sie/Sie haben gerieben

Tương lai Futur I

  • ich werde reiben
  • du wirst reiben
  • er/sie/es wird reiben
  • wir werden reiben
  • ihr werdet reiben
  • sie/Sie werden reiben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich reibe
  • du reibest
  • er/sie/es reibe
  • wir reiben
  • ihr reibet
  • sie/Sie reiben

Mệnh lệnh Imperativ

  • reib! (du)
  • reibt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của reiben

Câu ví dụ với reiben

  • Mary reibt Tom mit Dầu Gió ein. Mary xoa dầu gió cho Tom.Tatoeba #13453571
  • Mary reibt Tom mit Balsam ein. Mary xoa dầu gió cho Tom.Tatoeba #13453574

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rub; to chafe; to grate

Câu hỏi thường gặp

reiben nghĩa là gì?

reiben (động từ) nghĩa là thoa, xoa, cọ xát.

Chia động từ reiben ở thì hiện tại thế nào?

ich reibe, du reibst, er/sie/es reibt, wir reiben, ihr reibt, sie/Sie reiben. Phân từ II: gerieben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.