TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

reich

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

reich nghĩa là giàu.

Cũng là một dạng biến đổi của reichen — Đủ, là đủ.

Nghĩa của reich

Tính từ

  1. Giàu.

Danh từ riêng

Reich
  1. Đế quốc.
  2. Đế chế.

So sánh của reich

So sánh hơnreicher
So sánh nhấtam reichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reich

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reich

Cụm từ, thành ngữ với reich

Câu ví dụ với reich

  • Ich hörte, dass er außerordentlich reich ist. Tôi nghe nói anh ta đã rất giàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080893
  • Ich hörte, er soll sehr reich sein. Tôi nghe nói anh ta đã rất giàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3278610
  • Ich wollte immer reich und berühmt sein. Tôi đã luôn muốn trở nên giàu có và nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9575004
  • Ich war sehr reich, bis ich sie traf. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1818364
  • Meine Familie glaubt, ich sei reich. Gia đình tôi nghĩ rằng tôi giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3868204
  • Tom ist nicht so reich, wie die Leute glauben. Tom không giàu có như mọi người nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8924965
  • Sie ist reich und – was noch besser ist – wunderschön. Cô ấy giàu có, và thậm chí còn rất xinh đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12676313
  • Tom sieht reich aus. Tom trông có vẻ giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615011

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rich, wealthy (having a lot of money and possessions); rich (plentiful, abundant)
  • Danh từ empire or significant State; realm (also e.g. of plants)
  • Hậu tố -rich, -ful, used to form an adjective from a noun with the sense of 'rich in', 'full of'.

Câu hỏi thường gặp

reich nghĩa là gì?

reich (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là giàu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.