reich
reich nghĩa là giàu.
Cũng là một dạng biến đổi của reichen — Đủ, là đủ.
Nghĩa của reich
Tính từ
- Giàu.
Danh từ riêng
Reich- Đế quốc.
- Đế chế.
So sánh của reich
| So sánh hơn | reicher |
| So sánh nhất | am reichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reich
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của reich
Cụm từ, thành ngữ với reich
- Deutsches Reich — Đế quốc đức.
- Drittes Reich — Đức quốc xã, đế chế thứ ba.
- Osmanisches Reich — Đế quốc ô-xman, đế quốc ôt-tôman.
- Römisches Reich — Đế quốc la mã.
Câu ví dụ với reich
- Ich hörte, dass er außerordentlich reich ist. Tôi nghe nói anh ta đã rất giàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080893
- Ich hörte, er soll sehr reich sein. Tôi nghe nói anh ta đã rất giàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3278610
- Ich wollte immer reich und berühmt sein. Tôi đã luôn muốn trở nên giàu có và nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9575004
- Ich war sehr reich, bis ich sie traf. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1818364
- Meine Familie glaubt, ich sei reich. Gia đình tôi nghĩ rằng tôi giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3868204
- Tom ist nicht so reich, wie die Leute glauben. Tom không giàu có như mọi người nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8924965
- Sie ist reich und – was noch besser ist – wunderschön. Cô ấy giàu có, và thậm chí còn rất xinh đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12676313
- Tom sieht reich aus. Tom trông có vẻ giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615011
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rich, wealthy (having a lot of money and possessions); rich (plentiful, abundant)
- Danh từ empire or significant State; realm (also e.g. of plants)
- Hậu tố -rich, -ful, used to form an adjective from a noun with the sense of 'rich in', 'full of'.
Câu hỏi thường gặp
reich nghĩa là gì?
reich (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là giàu.