TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Frankreich

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁaŋkʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

Frankreich nghĩa là pháp, nước pháp.

Nghĩa của Frankreich

Danh từ riêng

  1. Pháp, nước pháp, phú lang sa.

Câu ví dụ với Frankreich

  • Akikio hat ein paar Freunde in Frankreich. Akiko có vài người bạn ở Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1513787
  • Er hat beschlossen, nach Frankreich zu gehen. Anh ấy quyết định đi đến Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10514302
  • Akiko hat einige Freunde in Frankreich. Akiko có vài người bạn ở Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #916887
  • Sie stammt aus Frankreich. Cô ấy đến từ Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #463679
  • Wir sind aus Frankreich. Chúng tôi đến từ Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784143
  • Frankreich ist in Westeuropa. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518708

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng France (a country located primarily in Western Europe)

Câu hỏi thường gặp

Frankreich nghĩa là gì?

Frankreich (danh từ riêng) nghĩa là pháp, nước pháp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.