der Franzose
số nhiều: die Franzosen · sinh cách: des Franzosen
der Franzose nghĩa là đàn ông pháp, người pháp.
Nghĩa của Franzose
Danh từ · giống đực
- Đàn ông pháp, người pháp.
Biến cách của Franzose (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Franzose | die Franzosen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Franzosen | der Franzosen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Franzosen | den Franzosen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Franzosen | die Franzosen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Franzose
Câu ví dụ với Franzose
- Er war Franzose. Ich erkannte es an seiner Aussprache. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316804
- Er war Franzose, das merkte ich an seiner Aussprache. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316934
- Sie sind Franzosen. Họ là người Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5622369
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Frenchman (person of French birth or nationality); A French car; monkey wrench
Câu hỏi thường gặp
Franzose nghĩa là gì?
Franzose (danh từ) nghĩa là đàn ông pháp, người pháp.
Franzose là der, die hay das?
Franzose là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Franzose); số nhiều: die Franzosen.