TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Franzose

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fʁanˈtsoːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Franzosen · sinh cách: des Franzosen

der Franzose nghĩa là đàn ông pháp, người pháp.

Nghĩa của Franzose

Danh từ · giống đực

  1. Đàn ông pháp, người pháp.

Biến cách của Franzose (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Franzosedie Franzosen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Franzosender Franzosen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Franzosenden Franzosen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Franzosendie Franzosen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Franzose

Câu ví dụ với Franzose

  • Er war Franzose. Ich erkannte es an seiner Aussprache. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316804
  • Er war Franzose, das merkte ich an seiner Aussprache. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316934
  • Sie sind Franzosen. Họ là người Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5622369

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Frenchman (person of French birth or nationality); A French car; monkey wrench

Câu hỏi thường gặp

Franzose nghĩa là gì?

Franzose (danh từ) nghĩa là đàn ông pháp, người pháp.

Franzose là der, die hay das?

Franzose là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Franzose); số nhiều: die Franzosen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.