arm
arm nghĩa là nghèo, khó, tội nghiệp, tội.
Nghĩa của arm
Tính từ
- Nghèo, khó.
- Tội nghiệp, tội, đáng thương.
Danh từ · giống đực
Arm- Cánh tay, tay.
- Nghĩa bóng Răng, ngạnh.
So sánh của arm
| So sánh hơn | ärmer |
| So sánh nhất | am ärmsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arm
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của arm
Cụm từ, thành ngữ với arm
- arm wie eine Kirchenmaus — Nghèo rớt mồng tơi.
Câu ví dụ với arm
- Arm ist nicht, wer zu wenig besitzt, sondern, wer zu viel haben möchte. Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều.Tatoeba #387
- Sie ist arm, aber sie ist glücklich. Cô ta nghèo, nhưng cô ấy rất hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348950
- Er sagte, er sei sehr arm. Anh ta nói anh ta thực sự nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8966319
- Sie ist arm, aber glücklich. Cô ấy nghèo nhưng hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1442443
- Er ist nicht zu arm, um ein Fahrrad zu kaufen. Anh ấy không nghèo tới mức không mua nổi một chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344434
- Sie ist nicht arm. Cô ấy không nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #357774
- Warum sind wir arm? Tại sao chúng ta lại nghèo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8081120
- Wieso sind wir arm? Tại sao chúng ta lại nghèo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8081121
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ poor (having little money); poor (to be pitied); low (having a small amount)
- Danh từ an arm; a sleeve; a long protusion on a device or machine, e.g. a lever; a branch, a section of a structure; an arm of a creek or a river; influence, might
- Hậu tố -poor, not having much of
Câu hỏi thường gặp
arm nghĩa là gì?
arm (tính từ, danh từ) nghĩa là nghèo, khó, tội nghiệp, tội.