TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

arm

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[aʁm] giọng máy của trình duyệt

arm nghĩa là nghèo, khó, tội nghiệp, tội.

Nghĩa của arm

Tính từ

  1. Nghèo, khó.
  2. Tội nghiệp, tội, đáng thương.

Danh từ · giống đực

Arm
  1. Cánh tay, tay.
  2. Nghĩa bóng Răng, ngạnh.

So sánh của arm

So sánh hơnärmer
So sánh nhấtam ärmsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arm

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của arm

Cụm từ, thành ngữ với arm

Câu ví dụ với arm

  • Arm ist nicht, wer zu wenig besitzt, sondern, wer zu viel haben möchte. Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều.Tatoeba #387
  • Sie ist arm, aber sie ist glücklich. Cô ta nghèo, nhưng cô ấy rất hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348950
  • Er sagte, er sei sehr arm. Anh ta nói anh ta thực sự nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8966319
  • Sie ist arm, aber glücklich. Cô ấy nghèo nhưng hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1442443
  • Er ist nicht zu arm, um ein Fahrrad zu kaufen. Anh ấy không nghèo tới mức không mua nổi một chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344434
  • Sie ist nicht arm. Cô ấy không nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #357774
  • Warum sind wir arm? Tại sao chúng ta lại nghèo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8081120
  • Wieso sind wir arm? Tại sao chúng ta lại nghèo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8081121

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ poor (having little money); poor (to be pitied); low (having a small amount)
  • Danh từ an arm; a sleeve; a long protusion on a device or machine, e.g. a lever; a branch, a section of a structure; an arm of a creek or a river; influence, might
  • Hậu tố -poor, not having much of

Câu hỏi thường gặp

arm nghĩa là gì?

arm (tính từ, danh từ) nghĩa là nghèo, khó, tội nghiệp, tội.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.