TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

arm wie eine Kirchenmaus

giọng máy của trình duyệt

arm wie eine Kirchenmaus nghĩa là nghèo rớt mồng tơi.

Nghĩa của arm wie eine Kirchenmaus

Tính từ

  1. Nghèo rớt mồng tơi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ poor as a church mouse

Câu hỏi thường gặp

arm wie eine Kirchenmaus nghĩa là gì?

arm wie eine Kirchenmaus (tính từ) nghĩa là nghèo rớt mồng tơi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.