TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Armatur

danh từ giống cái
[a(ʁ)maˈtuːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Armaturen · sinh cách: der Armatur

die Armatur nghĩa là vòi, rô-bi-nê, van.

Nghĩa của Armatur

Danh từ · giống cái

  1. Vòi, rô-bi-nê.
  2. Van.

Biến cách của Armatur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Armaturdie Armaturen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Armaturder Armaturen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Armaturden Armaturen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Armaturdie Armaturen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Armatur

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A fixture or controlling apparatus, a faucet, valve or tap, most prominently of a washbasin or sink.; A mechanical part being of an auxiliary nature.; The supporting framework of a sculpture.; Equipment or gear, armor.; A variable or moving part in an electromechanical device.; Decorative ornamentation used in heraldric crests and martial symbolism.

Câu hỏi thường gặp

Armatur nghĩa là gì?

Armatur (danh từ) nghĩa là vòi, rô-bi-nê, van.

Armatur là der, die hay das?

Armatur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Armatur); số nhiều: die Armaturen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.