TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hahn

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/haːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hähne · sinh cách: des Hahns

der Hahn nghĩa là gà trống, con gà trống.

Nghĩa của Hahn

Danh từ · giống đực

  1. Gà trống, con gà trống.

Biến cách của Hahn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hahndie Hähne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hahnsder Hähne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hahnden Hähnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hahndie Hähne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Hahn

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cock, rooster

Câu hỏi thường gặp

Hahn nghĩa là gì?

Hahn (danh từ) nghĩa là gà trống, con gà trống.

Hahn là der, die hay das?

Hahn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hahn); số nhiều: die Hähne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.